Trợ lý AI
/
Thuật ngữ
/
TN-009
5
NA
Đại úy QNCN Trương Ngọc Anh
Quản trị tri thức
CB
Đang tải...
Từ điển thuật ngữ
Sửa
Xóa
Ngừng dùng
Báo cáo hỏng hóc
Đã duyệt
Viết tắt BCHH, lĩnh vực Bảo dưỡng
Các nghĩa
Tài liệu chứa (4)
Lịch sử sửa
Nghĩa tiếng Việt
Báo cáo hỏng hóc, mã DR/X/441/11.26/01
Tiếng Anh
Defect report
Tiếng Nga
Донесение о неисправности
Từ đồng nghĩa
Chưa có
Nguồn
Từ điển TD-KT-2026
Ví dụ dùng
DR/X/441/11.26/02 ghi rò dầu.