Trợ lý AI
/
Thuật ngữ
/
TN-017
5
NA
Đại úy QNCN Trương Ngọc Anh
Quản trị tri thức
CB
Đang tải...
Từ điển thuật ngữ
Sửa
Xóa
Ngừng dùng
Giới hạn thời gian làm nhiệm vụ bay
Đã duyệt
Viết tắt FDP, lĩnh vực Khai thác
Các nghĩa
Tài liệu chứa (0)
Lịch sử sửa
Nghĩa tiếng Việt
Giới hạn thời gian làm nhiệm vụ bay của tổ bay
Tiếng Anh
Flight duty period
Tiếng Nga
Время полётной смены
Từ đồng nghĩa
Chưa có
Nguồn
Từ điển TD-KT-2026
Ví dụ dùng
Lịch bay soát FDP khi phân công.